Tanzania (TZ)
71 địa điểm. Mọi mã đều bắt đầu bằng TZ.
Địa điểm chính
| LOCODE | Tên | Đơn vị hành chính | Chức năng | IATA |
|---|---|---|---|---|
| TZDAR | Dar es Salaam | Cảng biểnĐường sắtĐường bộSân bayBưu chính | ||
| TZZNZ | Zanzibar | Cảng biểnSân bayBưu chính | ||
| TZTKQ | Kigoma | Cảng biểnSân bay | ||
| TZLDI | Lindi | Cảng biểnSân bay | ||
| TZMYW | Mtwara | Cảng biểnSân bay | ||
| TZMWZ | Mwanza | Mwanza | Cảng biểnSân bay | |
| TZPMA | Pemba | Cảng biểnSân bay | ||
| TZTGT | Tanga | Cảng biểnSân bay | ||
| TZARK | Arusha | Sân bayBưu chính | ||
| TZGIT | Geita | Đường bộSân bay | ||
| TZBKZ | Bukoba | Sân bay | ||
| TZDOD | Dodoma | Sân bay | ||
| TZIRI | Iringa | Sân bay | ||
| TZJRO | Kilimanjaro | Sân bay | ||
| TZKIY | Kilwa | Sân bay | ||
| TZLKY | Lake Manyara | Sân bay | ||
| TZLUY | Lushoto | Sân bay | ||
| TZMFA | Mafia | Sân bay | ||
| TZXMI | Masasi | Sân bay | ||
| TZMBI | Mbeya | Sân bay |
Theo vùng
- Dar es Salaam 02 · 2
- Kagera 05 · 3
- Katavi 28 · 1
- Kigoma 08 · 5
- Kilimanjaro 09 · 2
- Manyara 26 · 1
- Mara 13 · 1
- Morogoro 16 · 3
- Mwanza 18 · 1
- Njombe 29 · 1
- Pwani 19 · 2
- Shinyanga 22 · 1
- Singida 23 · 1
- Không có vùng 47
