Campuchia (KH)
26 địa điểm. Mọi mã đều bắt đầu bằng KH.
Địa điểm chính
| LOCODE | Tên | Đơn vị hành chính | Chức năng | IATA |
|---|---|---|---|---|
| KHKOS | Kâmpóng Saôm | Cảng biểnĐường bộSân bayCông trình cố định | ||
| KHPNH | Phnom Penh | Cảng biểnSân bayBưu chính | ||
| KHBBM | Battambang | Sân bay | ||
| KHKZC | Kâmpóng Chhnang | Sân bay | ||
| KHKMT | Kampot | Sân bay | ||
| KHKKZ | Koh Kong | Sân bay | ||
| KHKZK | Kompong Thom | Sân bay | ||
| KHKZD | Krâkôr | Sân bay | ||
| KHKTI | Kratie | Sân bay | ||
| KHMWV | Mundulkiri | Sân bay | ||
| KHOMY | Oddor Meanche | Sân bay | ||
| KHPAI | Pailin | Sân bay | ||
| KHRBE | Ratanakiri | Sân bay | ||
| KHREP | Siem Reap | Sân bay | ||
| KHTNX | Stung Treng | Sân bay | ||
| KHSVR | Svay Rieng | Sân bay | ||
| KHCHE | Cheko | Cảng biển | ||
| KHKKO | Kas Kong | Cảng biển | ||
| KHTKH | Ta Khmau | Phnom Penh [Phnum Pénh] | Cảng biển | |
| KHPPT | Paôy Pêt (Poipet) | Đường sắtĐường bộ |
Theo vùng
- Kampong Chaam [Kâmpóng Cham] 3 · 2
- Kaoh Kong [Kaôh Kŏng] 9 · 1
- Phnom Penh [Phnum Pénh] 12 · 1
- Pousaat [Poŭthĭsăt] 15 · 1
- Svaay Rieng [Svay Riĕng] 20 · 2
- Không có vùng 19
