Moldova (MD)
53 địa điểm. Mọi mã đều bắt đầu bằng MD.
Địa điểm chính
| LOCODE | Tên | Đơn vị hành chính | Chức năng | IATA |
|---|---|---|---|---|
| MDKIV | Chisinãu (ex Kishinev) | Sân bayBưu chính | ||
| MDXXX | RIS Inland waterways | Cảng biển | ||
| MDGIU | Giurgiulesti | Cahul | Cảng biểnĐường bộ | |
| MDBRS | Berestovitsa | Đường sắt | ||
| MDCST | Costesti | Chişinău | Đường bộ | |
| MDUNG | Ungeny | Đường sắt | ||
| MDBEL | Balti (Bel'cy) | Bălţi | Đường sắtĐường bộ | BZY |
| MDFLO | Floresti | Chişinău | Đường sắtĐường bộ | |
| MDRIB | Ribnita | Đường sắtĐường bộ | ||
| MDTIR | Tiraspol | Đường sắtĐường bộ | ||
| MDAIN | Anenii Noi | Chişinău | Đường bộ | |
| MDBAS | Basarabeasca | Basarabeasca | Đa phương thức | |
| MDTBY | Bendery | Bender [Tighina] | Đa phương thức | |
| MDBOL | Bolotino | Đa phương thức | ||
| MDRCN | Briceni | Edineţ | Đa phương thức | |
| MDBRZ | Brînzeni | Edineţ | Đường bộ | |
| MDBOA | Bulboaca | Chişinău | Đường bộ | |
| MDBUL | Bulboaca | Edineţ | Đa phương thức | |
| MDBLU | Burlacu | Cahul | Đa phương thức | |
| MDCAH | Cahul | Cahul | Đường bộ |
Theo vùng
- Bălţi BA · 2
- Basarabeasca BS · 1
- Bender [Tighina] BD · 1
- Cahul CA · 5
- Călăraşi CL · 1
- Căuşeni CS · 1
- Chişinău CU · 6
- Criuleni CR · 1
- Edineţ ED · 4
- Găgăuzia, Unitatea teritorialăautonomă (UTAG) GA · 6
- Hînceşti HI · 2
- Ialoveni IA · 1
- Leova LE · 1
- Orhei OR · 1
- Soroca SO · 1
- Ştefan Vodă SV · 2
- Stînga Nistrului, unitatea teritorială din SN · 1
- Străşeni ST · 1
- Taraclia TA · 1
- Teleneşti TE · 1
- Ungheni UN · 1
- Không có vùng 12
