Triều Tiên (KP)
21 địa điểm. Mọi mã đều bắt đầu bằng KP.
Địa điểm chính
| LOCODE | Tên | Đơn vị hành chính | Chức năng | IATA |
|---|---|---|---|---|
| KPNAM | Nampo | Namp’o | Cảng biểnĐường sắtĐường bộ | |
| KPFNJ | Pyongyang | Sân bayBưu chính | ||
| KPRJN | Rajin (Najin) | Rasǒn | Cảng biểnĐường sắtĐường bộ | |
| KPCHO | Chongjin | Hamkyeongpukto | Cảng biển | |
| KPHAE | Haeju | Hwanghainamto | Cảng biển | |
| KPHGM | Hungnam | Hamkyeongnamto | Cảng biển | |
| KPODA | Odaejin | Cảng biển | ||
| KPRIW | Riwon | Cảng biển | ||
| KPSAM | Samcha do | Cảng biển | ||
| KPSIN | Sinpo | Cảng biển | ||
| KPSGN | Songnim | Hwanghaipukto | Cảng biển | |
| KPTCH | Tanchon | Hamkyeongnamto | Cảng biển | |
| KPWON | Wonsan | Kangweonto | Cảng biển | |
| KPGEN | Gensan | Cảng biển | ||
| KPSON | Songjin | Cảng biển | ||
| KPKSN | Kaesong | Đường sắtĐường bộ | ||
| KPPNG | Panjang | Đường sắtĐường bộ | ||
| KPSII | Sinuiju | Đường sắtĐường bộ | ||
| KPSGO | Songdo | Hwanghainamto | Đường bộ | |
| KPCCD | Tanyang | Đa phương thức |
Theo vùng
- Hamkyeongnamto 08 · 2
- Hamkyeongpukto 09 · 1
- Hwanghainamto 05 · 2
- Hwanghaipukto 06 · 1
- Kangweonto 07 · 1
- Namp’o 14 · 1
- Rasǒn 13 · 1
- Không có vùng 12
