Honduras (HN)
140 địa điểm. Mọi mã đều bắt đầu bằng HN.
Địa điểm chính
| LOCODE | Tên | Đơn vị hành chính | Chức năng | IATA |
|---|---|---|---|---|
| HNSAP | San Pedro Sula | Cảng biểnSân bayBưu chính | ||
| HNTGU | Tegucigalpa | Cảng biểnSân bayBưu chính | ||
| HNGJA | Guanaja | Cảng biểnSân bay | ||
| HNLCE | La Ceiba | Cảng biểnSân bay | ||
| HNRTB | Roatán | Cảng biểnSân bay | ||
| HNTEA | Tela | Cảng biểnSân bay | ||
| HNTJI | Trujillo | Cảng biểnSân bay | ||
| HNPCR | Puerto Cortés | Cảng biểnBưu chính | ||
| HNAHS | Auas | Gracias a Dios | Đường bộSân bay | |
| HNRTM | Mahogany Bay | Islas de la Bahía | Cảng biểnĐường bộ | |
| HNAMP | Amapala | Cảng biển | ||
| HNBHG | Brus Laguna | Sân bay | ||
| HNCAA | Catacamas | Sân bay | ||
| HNCDD | Cauquira | Sân bay | ||
| HNRUY | Copán | Sân bay | ||
| HNENQ | Coronel E Soto Cano Ab | Sân bay | ||
| HNCYL | Coyoles | Sân bay | ||
| HNEDQ | Erandique | Sân bay | ||
| HNGAC | Gracias | Sân bay | ||
| HNGUO | Gualaco | Sân bay |
Theo vùng
- Atlántida AT · 2
- Choluteca CH · 8
- Colón CL · 2
- Comayagua CM · 4
- Copán CP · 3
- Cortés CR · 20
- El Paraíso EP · 3
- Francisco Morazán FM · 10
- Gracias a Dios GD · 1
- Intibucá IN · 4
- Islas de la Bahía IB · 1
- La Paz LP · 1
- Lempira LE · 2
- Ocotepeque OC · 3
- Olancho OL · 1
- Santa Bárbara SB · 11
- Valle VA · 2
- Yoro YO · 6
- Không có vùng 55
