Cộng hòa Dominica (DO)
97 địa điểm. Mọi mã đều bắt đầu bằng DO.
Địa điểm chính
| LOCODE | Tên | Đơn vị hành chính | Chức năng | IATA |
|---|---|---|---|---|
| DOSDQ | Santo Domingo | Distrito Nacional (Santo Domingo) | Cảng biểnĐường bộSân bayBưu chính | |
| DOBRX | Barahona | Cảng biểnSân bay | ||
| DOCBJ | Cabo Rojo | Cảng biểnSân bay | ||
| DOSNX | Sabana de la Mar | Cảng biểnSân bay | ||
| DOAZU | Azua | Azua | Cảng biểnĐường bộĐa phương thức | |
| DOINA | Bajos de Haina | San Cristóbal | Cảng biển | |
| DOBCC | Boca Chica | Cảng biển | ||
| DOCAU | Caucedo | Distrito Nacional (Santo Domingo) | Cảng biểnĐường bộĐa phương thức | |
| DOLRM | La Romana | Cảng biển | ||
| DOMAN | Manzanillo | Cảng biểnĐường sắtĐường bộ | ||
| DOPDR | Pedernales | Cảng biển | ||
| DOPOP | Puerto Plata | Cảng biển | ||
| DOSPM | San Pedro de Macorís | Cảng biển | ||
| DOSNZ | Sánchez | Cảng biểnĐường sắtĐường bộ | ||
| DOBAN | Baní | Cảng biểnĐường bộ | ||
| DOPAL | Puerto Palenque | Cảng biểnĐường bộ | ||
| DOPUJ | Punta Cana Apt | Đường bộSân bay | ||
| DONGA | San Gregorio de Nigua | San Cristóbal | Đường bộĐa phương thức | |
| DOSTI | Santiago de los Caballeros | Cảng biểnĐường bộ | ||
| DOVAL | Villa Altagracia | San Cristóbal | Cảng biểnĐường bộ |
Theo vùng
- Azua 02 · 1
- Baoruco 03 · 1
- Distrito Nacional (Santo Domingo) 01 · 9
- Espaillat 09 · 1
- Hato Mayor 30 · 1
- Hermanas Mirabal 19 · 1
- La Romana 12 · 2
- La Vega 13 · 2
- María Trinidad Sánchez 14 · 1
- Monseñor Nouel 28 · 2
- Monte Cristi 15 · 3
- Monte Plata 29 · 3
- Peravia 17 · 3
- Puerto Plata 18 · 4
- Samaná 20 · 4
- San Cristóbal 21 · 6
- San Juan 22 · 1
- Sánchez Ramírez 24 · 1
- Santiago 25 · 7
- Santo Domingo 32 · 5
- Valverde 27 · 1
- Không có vùng 36
