LTSLE
Silale
Litva
Chi tiết
Đặt tên tài sản IT
Dùng LTSLE làm tiền tố địa điểm cho các thiết bị tại địa điểm này:
| LTSLE-SQL001 | SQL Server |
| LTSLE-FL001 | File server |
| LTSLE-AD001 | Domain controller |
| LTSLE-LP001 | Laptop |
| LTSLE-ESX001 | Máy chủ VMware ESXi |
| LTSLE-SW001 | Switch mạng |
| LTSLE-NF001 | Firewall |
Địa điểm lân cận
- LTBLI Bilioniai · 16 km
- LTTAU Tauragé · 25 km
- LTMBX Drobuksciai · 26 km
- LTBUI Buikiske · 29 km
- LTRTS Rietavas · 33 km
- LTNMS Nemaksciai · 36 km
- LTPGI Pagegiai · 42 km
- LTVID Vidukle · 44 km
- LTPAN Panemune · 47 km
- LTSIL Silute · 49 km
- LTKEL Kelme · 49 km
- LTTKS Traksedis · 49 km
Nguồn: UNECE UN/LOCODE. Các mã xác định địa điểm thương mại và vận tải. Chúng không xác định ranh giới thành phố, và một thành phố có thể có nhiều mã (ví dụ sân bay hoặc cảng riêng).
