Peru (PE)
201 địa điểm. Mọi mã đều bắt đầu bằng PE.
Địa điểm chính
| LOCODE | Tên | Đơn vị hành chính | Chức năng | IATA |
|---|---|---|---|---|
| PELIM | Lima | Lima hatun llaqta | Cảng biểnĐường bộSân bayBưu chính | |
| PEILQ | Ilo | Moquegua | Cảng biểnĐường bộSân bay | |
| PEPEM | Puerto Maldonado | Madre de Dios | Cảng biểnĐường bộSân bay | |
| PESJA | San Juan | Ica | Cảng biểnĐường sắtSân bay | |
| PECHM | Chimbote | Cảng biểnSân bay | ||
| PEIQT | Iquitos | Cảng biểnSân bay | ||
| PEMLQ | Mollendo | Cảng biểnSân bay | ||
| PEPIO | Pisco | Cảng biểnSân bay | ||
| PEPCL | Pucallpa | Cảng biểnSân bay | ||
| PETYL | Talara | Cảng biểnSân bay | ||
| PETRU | Trujillo | Cảng biểnSân bay | ||
| PEYMS | Yurimaguas | Cảng biểnSân bay | ||
| PECHY | Chancay | Lima | Cảng biểnĐường sắtĐường bộ | |
| PECLL | Callao | Lima hatun llaqta | Cảng biểnĐường bộ | |
| PECUZ | Cuzco | Cuzco [Cusco] | Đường bộSân bay | |
| PESNX | San Nicolas | Ica | Cảng biểnĐường bộ | |
| PETCQ | Tacna | Tacna | Đường bộSân bay | |
| PEALD | Alerta | Sân bay | ||
| PEANS | Andahuaylas | Sân bay | ||
| PEATA | Anta | Sân bay |
Theo vùng
- Amazonas AMA · 2
- Ancash ANC · 11
- Apurímac APU · 3
- Arequipa ARE · 3
- Ayacucho AYA · 5
- Cajamarca CAJ · 7
- Cuzco [Cusco] CUS · 9
- El Callao CAL · 2
- Huancavelica HUV · 6
- Huánuco HUC · 5
- Ica ICA · 9
- Junín JUN · 7
- La Libertad LAL · 6
- Lambayeque LAM · 3
- Lima LIM · 30
- Lima hatun llaqta LMA · 2
- Loreto LOR · 4
- Madre de Dios MDD · 1
- Moquegua MOQ · 2
- Pasco PAS · 1
- Piura PIU · 2
- Puno PUN · 8
- San Martín SAM · 5
- Tacna TAC · 3
- Tumbes TUM · 1
- Ucayali UCA · 3
- Không có vùng 61
