Oman (OM)
39 địa điểm. Mọi mã đều bắt đầu bằng OM.
Địa điểm chính
| LOCODE | Tên | Đơn vị hành chính | Chức năng | IATA |
|---|---|---|---|---|
| OMMCT | Muscat | Masqaţ | Cảng biểnSân bayBưu chính | |
| OMSLL | Salalah | Cảng biểnSân bay | ||
| OMMNH | Al Mudayq | Shamāl al Bāţinah | Cảng biểnĐường bộSân bay | |
| OMSUW | Al-Suwaiq | Janūb al Bāţinah | Cảng biển | |
| OMRMB | Buraimi | Sân bay | ||
| OMBYB | Dibaa | Sân bay | ||
| OMKHS | Khasab | Sân bay | ||
| OMOMM | Marmul | Sân bay | ||
| OMMSH | Masirah | SH | Sân bay | |
| OMSUH | Sur | Sân bay | ||
| OMAMZ | Al Mazunah | Z̧ufār | Đường bộĐa phương thức | |
| OMDQM | Duqm | AI Wusţa | Cảng biểnĐường bộ | |
| OMKDP | Khazaen | Janūb al Bāţinah | Đường bộĐa phương thức | |
| OMSTQ | Mina Sultan Qaboos, Muscat | Cảng biểnĐường bộ | ||
| OMQAL | Qalhat | SH | Cảng biểnĐường bộ | |
| OMTTH | Thumrait | Đường bộSân bay | ||
| OMFAH | Fahal | Masqaţ | Cảng biển | |
| OMMFH | Mina' al Fahl | Masqaţ | Cảng biển | |
| OMMUT | Muthra | Cảng biển | ||
| OMOPQ | Port Qaboos | Cảng biển |
Theo vùng
- Ad Dākhilīyah DA · 3
- AI Wusţa WU · 2
- Janūb al Bāţinah BJ · 2
- Janūb ash Sharqīyah SJ · 1
- Masqaţ MA · 8
- Shamāl al Bāţinah BS · 2
- Z̧ufār ZU · 1
- Không có vùng 16
