Lesotho (LS)
20 địa điểm. Mọi mã đều bắt đầu bằng LS.
Địa điểm chính
| LOCODE | Tên | Đơn vị hành chính | Chức năng | IATA |
|---|---|---|---|---|
| LSMSU | Maseru | Sân bayBưu chính | ||
| LSBUT | Butha-Buthe | Botha-Bothe | Đường sắtĐường bộSân bay | |
| LSLEF | Lebakeng | Sân bay | ||
| LSLRB | Leribe | Sân bay | ||
| LSLES | Lesobeng | Sân bay | ||
| LSMFC | Mafeteng | Sân bay | ||
| LSMSG | Matsaile | Sân bay | ||
| LSMKH | Mokhotlong | Sân bay | ||
| LSPEL | Pelaneng | Sân bay | ||
| LSUNE | Qacha's Nek | Sân bay | ||
| LSUTG | Quthing | Sân bay | ||
| LSSHK | Sehonghong | Sân bay | ||
| LSSKQ | Sekakes | Sân bay | ||
| LSSOK | Semongkong | Sân bay | ||
| LSSHZ | Seshutes | Sân bay | ||
| LSTHB | Thaba-Tseka | Sân bay | ||
| LSTKO | Tlokoeng | Sân bay | ||
| LSNKU | Nkaus | Sân bay | ||
| LSMPS | Maputsoe | Đường sắtĐường bộ | ||
| LSMHH | Mohale's Hoek | Đa phương thức |
Theo vùng
- Botha-Bothe B · 1
- Không có vùng 19
