Iceland (IS)
102 địa điểm. Mọi mã đều bắt đầu bằng IS.
Địa điểm chính
| LOCODE | Tên | Đơn vị hành chính | Chức năng | IATA |
|---|---|---|---|---|
| ISREY | Reykjavík | Cảng biển | REK | |
| ISBOL | Bolungarvik | Cảng biểnĐường bộSân bay | ||
| ISBLO | Blonduos | Cảng biểnSân bay | ||
| ISDJU | Djúpivogur | Cảng biểnSân bay | ||
| ISFAS | Faskrudsfjørdur | Cảng biểnSân bay | ||
| ISHFN | Höfn, Hornafjørdur | Cảng biểnSân bay | ||
| ISRIF | Rif-Hellisandur | Cảng biểnSân bay | ||
| ISTEY | Thingeyri | Cảng biểnSân bay | ||
| ISTHO | Thorshofn | Cảng biểnSân bay | ||
| ISBUD | Budardalur | Vesturland | Cảng biểnĐường bộ | |
| ISMJH | Mjoeyrarhofn | Austurland | Cảng biểnĐường bộĐa phương thứcCông trình cố định | |
| ISRAU | Raufarhöfn | Cảng biểnSân bay | RFN | |
| ISAKR | Akranes | Cảng biển | ||
| ISAKU | Akureyri | Cảng biển | ||
| ISAEY | Akureyri Apt | Sân bay | ||
| ISASS | Arskogssandur | Cảng biển | ||
| ISBAK | Bakkafjördur | Cảng biển | ||
| ISBIL | Bildudalur - høfn | Cảng biển | ||
| ISBIU | Bildudalur Apt | Sân bay | ||
| ISBOI | Bordeyri | Cảng biển |
Theo vùng
- Austurland 7 · 1
- Norðurland eystra 6 · 1
- Suðurland 8 · 4
- Suðurnes 2 · 1
- Vesturland 3 · 3
- Không có vùng 91
