Iraq (IQ)
73 địa điểm. Mọi mã đều bắt đầu bằng IQ.
Địa điểm chính
| LOCODE | Tên | Đơn vị hành chính | Chức năng | IATA |
|---|---|---|---|---|
| IQBGW | Baghdåd | Baghdād | Cảng biểnĐường sắtĐường bộSân bayBưu chính | |
| IQNJF | Najaf | An Najaf | Cảng biểnĐường bộSân bay | |
| IQEBL | Erbil International Apt | Đường bộSân bayBưu chính | ||
| IQOSM | Mosul (Ak Mawsil) | Nīnawá | Cảng biểnĐường bộ | |
| IQBSR | Basra | Al Başrah | Cảng biển | |
| IQKIK | Kirkuk | Cảng biển | ||
| IQUQR | Umm Qasr Port | Al Başrah | Cảng biểnĐường sắtĐường bộ | |
| IQASD | Al Asad | Cảng biểnĐường bộ | ||
| IQTQD | Al Taqaddum | Cảng biểnĐường bộ | ||
| IQTAL | Ali Air Base | Đường bộSân bay | ||
| IQBSH | Bashur Airfield | Đường bộSân bay | ||
| IQHAF | H1 Airfield | Đường bộSân bay | ||
| IQNSR | Nasiriyah | Cảng biểnĐường bộ | ||
| IQNAM | New Al Muthana Air Base | Baghdād | Đường bộSân bay | |
| IQTJI | Taji | Cảng biểnĐường bộ | ||
| IQTLL | Tallil | Đường bộSân bay | ||
| IQZAO | Zakho | Cảng biểnĐường bộ | ||
| IQALF | Abu Al Fulus | Cảng biển | ||
| IQHIL | Al Hillah | Bābil | Cảng biển | |
| IQBMN | Bamerny | Sân bay |
Theo vùng
- AI Muthanná MU · 1
- Al Başrah BA · 7
- Al Qādisīyah QA · 3
- An Najaf NA · 1
- Arbīl AR · 1
- As Sulaymānīyah SU · 2
- Bābil BB · 3
- Baghdād BG · 4
- Dahūk DA · 1
- Dhī Qār DQ · 4
- Diyālá DI · 1
- Maysān MA · 1
- Nīnawá NI · 3
- Şalāh ad Dīn SD · 3
- Không có vùng 38
