Georgia (GE)
61 địa điểm. Mọi mã đều bắt đầu bằng GE.
Địa điểm chính
| LOCODE | Tên | Đơn vị hành chính | Chức năng | IATA |
|---|---|---|---|---|
| GEBUS | Batumi | Cảng biểnSân bay | ||
| GEANA | Anaklia | Samegrelo-Zemo Svanet'i | Cảng biểnĐường bộSân bay | |
| GETBS | Tbilisi | T'bilisi | Sân bayBưu chính | |
| GESUI | Sokhumi | Samegrelo-Zemo Svanet'i | Đường bộSân bay | |
| GEKUT | Kutaisi | Sân bay | ||
| GEVAZ | Vaziani | T'bilisi | Đường sắtĐường bộSân bay | |
| GEIES | Khashmi | T'bilisi | Cảng biểnĐường bộ | |
| GEABK | Sukhumi | Abkhazia | Cảng biểnĐường bộ | |
| GEKUL | Kulevi | Cảng biển | ||
| GEPTI | Poti | Cảng biển | ||
| GESPS | Sup'sa | Cảng biển | ||
| GEGUD | Gudauri | Mts'khet'a-Mt'ianet'i | Đường sắtĐường bộ | |
| GEKHI | Khashuri | Shida K'art'li | Đường sắtĐường bộ | |
| GEZAI | Akhalkalaki | Đa phương thức | ||
| GEASE | Akhalts'ikhe | Đa phương thức | ||
| GEZAH | Akhmeta | Đa phương thức | ||
| GEBNS | Bolnisi | K'vemo K'art'li | Đường bộ | |
| GEZAL | Borjomi | Đa phương thức | ||
| GECHT | Chiat'ura | Imeret'i | Đường bộ | |
| GEGEO | Chokhatauri | Guria | Đường bộ |
Theo vùng
- Abkhazia AB · 2
- Ajaria AJ · 1
- Guria GU · 4
- Imeret'i IM · 3
- K'vemo K'art'li KK · 4
- Kakhet'i KA · 4
- Mts'khet'a-Mt'ianet'i MM · 1
- Samegrelo-Zemo Svanet'i SZ · 2
- Shida K'art'li SK · 1
- T'bilisi TB · 6
- Không có vùng 33
