Ecuador (EC)
156 địa điểm. Mọi mã đều bắt đầu bằng EC.
Địa điểm chính
| LOCODE | Tên | Đơn vị hành chính | Chức năng | IATA |
|---|---|---|---|---|
| ECGYE | Guayaquil | Guayas | Cảng biểnSân bayBưu chính | |
| ECBHA | Bahía de Caráquez | Manabí | Cảng biểnSân bay | |
| ECOCC | Coca | Napo | Cảng biểnĐường bộSân bayĐa phương thức | |
| ECESM | Esmeraldas | Esmeraldas | Cảng biểnSân bay | |
| ECMEC | Manta | Manabí | Cảng biểnSân bay | |
| ECJIP | Jipijapa | Manabí | Đường bộSân bayĐa phương thức | |
| ECUIO | Quito | Sân bayBưu chính | ||
| ECCUE | Cuenca | Azuay | Đường bộSân bay | |
| ECPVO | Portoviejo | Manabí | Đường bộSân bay | |
| ECVFT | Virgen de Fatima | Guayas | Đường bộSân bay | |
| ECEBL | Balao | Cảng biển | ||
| ECGPS | Galapagos Islands | Sân bay | ||
| ECLLD | La Libertad | Guayas | Cảng biển | |
| ECLPT | La Puntilla | Cảng biểnĐường bộĐa phương thức | ||
| ECLOH | Loja | Sân bay | ||
| ECMRR | Macará | Loja | Sân bay | |
| ECMCH | Machala | Sân bay | ||
| ECPSJ | Posorja | Guayas | Cảng biểnĐường bộĐa phương thức | |
| ECAYO | Puerto Ayora, Isla Santa Cruz | Galápagos | Cảng biển | |
| ECBAQ | Puerto Baquerizo Moreno | Galápagos | Cảng biển |
Theo vùng
- Azuay A · 3
- Cañar F · 1
- Chimborazo H · 3
- Cotopaxi X · 3
- El Oro O · 7
- Esmeraldas E · 4
- Galápagos W · 11
- Guayas G · 33
- Imbabura I · 3
- Loja L · 2
- Los Ríos R · 17
- Manabí M · 11
- Morona-Santiago S · 4
- Napo N · 3
- Orellana D · 2
- Pastaza Y · 1
- Pichincha P · 14
- Santa Elena SE · 1
- Santo Domingo de los Tsáchilas SD · 1
- Tungurahua T · 4
- Zamora Chinchipe Z · 1
- Không có vùng 27
