Algeria (DZ)
146 địa điểm. Mọi mã đều bắt đầu bằng DZ.
Địa điểm chính
| LOCODE | Tên | Đơn vị hành chính | Chức năng | IATA |
|---|---|---|---|---|
| DZALG | Alger (Algiers) | Alger | Cảng biểnĐường sắtĐường bộSân bayBưu chínhĐa phương thức | |
| DZTLM | Tlemcen | Tlemcen | Cảng biểnĐường sắtĐường bộSân bayĐa phương thức | |
| DZAAE | Annaba (ex Bone) | Cảng biểnSân bay | ||
| DZBJA | Bejaia (ex Bougie) | Cảng biểnSân bay | ||
| DZORN | Oran | Cảng biểnSân bay | ||
| DZSKI | Skikda (ex Philippeville) | Cảng biểnSân bay | ||
| DZGHA | Ghardaïa | Cảng biểnĐường bộSân bay | ||
| DZAZW | Arzew | Cảng biểnĐường sắtĐường bộ | ||
| DZBTA | Bethoula | Cảng biển | ||
| DZCZL | Constantine | Sân bay | ||
| DZDJE | Djen-Djen | Cảng biển | ||
| DZGHZ | Ghazaouet | Tlemcen | Cảng biểnĐường sắtĐường bộ | QVX |
| DZBIU | Bouinane | Blida | Cảng biểnĐường bộ | |
| DZCHE | Cherchell | Cảng biểnĐường bộ | ||
| DZCOL | Collo | Cảng biểnĐường bộ | ||
| DZDEL | Dellys | Cảng biểnĐường bộ | ||
| DZHME | Hassi Messaoud | Đường bộSân bay | ||
| DZKHE | Kherrata | Cảng biểnĐường bộ | ||
| DZ2ON | Oran Dry Port | Oran | Cảng biểnĐa phương thức | |
| DZROU | Rouiba | Alger | Cảng biểnĐa phương thức |
Theo vùng
- Adrar 01 · 4
- Aïn Defla 44 · 1
- Alger 16 · 17
- Batna 05 · 3
- Béchar 08 · 1
- Blida 09 · 6
- Bordj Bou Arréridj 34 · 2
- Bouira 10 · 1
- Boumerdès 35 · 4
- Chlef 02 · 2
- Constantine 25 · 2
- Djelfa 17 · 1
- El Bayadh 32 · 1
- El Oued 39 · 1
- El Tarf 36 · 1
- Guelma 24 · 1
- Illizi 33 · 4
- Jijel 18 · 1
- Khenchela 40 · 1
- Laghouat 03 · 2
- M'sila 28 · 2
- Mascara 29 · 2
- Médéa 26 · 1
- Mila 43 · 2
- Naama 45 · 1
- Oran 31 · 8
- Ouargla 30 · 2
- Oum el Bouaghi 04 · 3
- Relizane 48 · 2
- Saïda 20 · 1
- Sétif 19 · 2
- Skikda 21 · 1
- Souk Ahras 41 · 2
- Tamanrasset 11 · 2
- Tébessa 12 · 1
- Tindouf 37 · 2
- Tipaza 42 · 7
- Tizi Ouzou 15 · 2
- Tlemcen 13 · 8
- Không có vùng 39
