Bhutan (BT)
17 địa điểm. Mọi mã đều bắt đầu bằng BT.
Địa điểm chính
| LOCODE | Tên | Đơn vị hành chính | Chức năng | IATA |
|---|---|---|---|---|
| BTPBH | Paro | Paro | Đường bộSân bay | |
| BTPHU | Phuntsholing | Paro | Đường bộBưu chínhĐa phương thức | |
| BTGLU | Gelephu | Sarpang | Đường bộSân bayĐa phương thức | |
| BTTHI | Thimpbu | Thimphu | Đường bộBưu chính | QJC |
| BTCCS | Chuchungsa | Samtse | Đường bộĐa phương thức | |
| BTJOM | Jomotshangkha | Samdrup Jongkhar | Đường bộĐa phương thức | |
| BTLMZ | Lhamoizingkha | Dagana | Đường bộĐa phương thức | |
| BTNYP | Nyonpaling | Samtse | Đường bộĐa phương thức | |
| BTPAS | Pasakha | Chhukha | Đường bộĐa phương thức | |
| BTPZT | Pelzomthang (Nganglam) | Samdrup Jongkhar | Đường bộĐa phương thức | |
| BTPDL | Pendenling | Samtse | Đường bộĐa phương thức | |
| BTPRL | Phuntsho Raptenling | Samdrup Jongkhar | Đường bộĐa phương thức | |
| BTSJR | Samdrup Jongkhar | Samdrup Jongkhar | Đường bộĐa phương thức | |
| BTSAM | Samtse | Samtse | Đường bộĐa phương thức | |
| BTSAR | Sarpang | Đường bộĐa phương thức | ||
| BTYPT | Yangphelthang | Samtse | Đường bộĐa phương thức | |
| BTSMR | Samrang | Samdrup Jongkhar | Đường bộ |
Theo vùng
- Chhukha 12 · 1
- Dagana 22 · 1
- Paro 11 · 2
- Samdrup Jongkhar 45 · 5
- Samtse 14 · 5
- Sarpang 31 · 1
- Thimphu 15 · 1
- Không có vùng 1
