VNNGT
Nghe Tinh
Việt Nam
Chi tiết
Đặt tên tài sản IT
Dùng VNNGT làm tiền tố địa điểm cho các thiết bị tại địa điểm này:
| VNNGT-SQL001 | SQL Server |
| VNNGT-FL001 | File server |
| VNNGT-AD001 | Domain controller |
| VNNGT-LP001 | Laptop |
| VNNGT-ESX001 | Máy chủ VMware ESXi |
| VNNGT-SW001 | Switch mạng |
| VNNGT-NF001 | Firewall |
Địa điểm lân cận
- VNTBH Thai Binh · 20 km
- VNTBN Thuân An · 21 km
- VNPLY Phu Lý · 30 km
- VNHMC Hoa Mac · 30 km
- VNLGT Luong Tai · 63 km
- VNDH2 Dong Hà · 65 km
- VNVCH Vat Cach · 71 km
- VNHPH Haiphong · 75 km
- VNCCA Cua Cam Terminal · 76 km
- VNTVN Transvina Terminal · 76 km
- VNDXA Doan Xa Terminal · 76 km
- VNCVE Chua Ve Terminal · 77 km
Nguồn: UNECE UN/LOCODE. Các mã xác định địa điểm thương mại và vận tải. Chúng không xác định ranh giới thành phố, và một thành phố có thể có nhiều mã (ví dụ sân bay hoặc cảng riêng).
