KITSU

Tabiteuea South

Kiribati

Chi tiết

UN/LOCODE
KI TSU (viết là KITSU)
Tên
Tabiteuea South
Quốc gia
Kiribati (KI)
Chức năng
Vận tải hàng không (sân bay hoặc sân bay vũ trụ)
Trạng thái
Mã được tổ chức quốc tế áp dụng (IATA hoặc ECLAC) (AI)
Ngày nhập
Tháng 1 2000

Đặt tên tài sản IT

Dùng KITSU làm tiền tố địa điểm cho các thiết bị tại địa điểm này:

KITSU-SQL001SQL Server
KITSU-FL001File server
KITSU-AD001Domain controller
KITSU-LP001Laptop
KITSU-ESX001Máy chủ VMware ESXi
KITSU-SW001Switch mạng
KITSU-NF001Firewall

Tùy chỉnh & xuất tên →

Nguồn: UNECE UN/LOCODE. Các mã xác định địa điểm thương mại và vận tải. Chúng không xác định ranh giới thành phố, và một thành phố có thể có nhiều mã (ví dụ sân bay hoặc cảng riêng).