KITMN

Tamana Island

Kiribati

Chi tiết

UN/LOCODE
KI TMN (viết là KITMN)
Tên
Tamana Island
Quốc gia
Kiribati (KI)
Chức năng
Vận tải hàng không (sân bay hoặc sân bay vũ trụ)
Trạng thái
Mã được tổ chức quốc tế áp dụng (IATA hoặc ECLAC) (AI)
Ngày nhập
Tháng 1 1996

Đặt tên tài sản IT

Dùng KITMN làm tiền tố địa điểm cho các thiết bị tại địa điểm này:

KITMN-SQL001SQL Server
KITMN-FL001File server
KITMN-AD001Domain controller
KITMN-LP001Laptop
KITMN-ESX001Máy chủ VMware ESXi
KITMN-SW001Switch mạng
KITMN-NF001Firewall

Tùy chỉnh & xuất tên →

Nguồn: UNECE UN/LOCODE. Các mã xác định địa điểm thương mại và vận tải. Chúng không xác định ranh giới thành phố, và một thành phố có thể có nhiều mã (ví dụ sân bay hoặc cảng riêng).